Thứ Sáu, 17/5/2024

Thông báo sâu bệnh kỳ12 (Số 15/2023). Thanh Thủy.

Tuần 12. Tháng 3/2023. Ngày 21/03/2023
Từ ngày: 20/03/2023. Đến ngày: 26/03/2023

 

CHI CỤC TT& BVTV PHÚ THỌ

TRẠM TT& BVTV THANH THUỶ

 


Số: 15 /TB-TT&BVTV                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 


Thanh Thuỷ, ngày 21 tháng  03 năm 2023

 

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 20  tháng 3  năm 2023 đến ngày 26  tháng 03 năm 2023

Kính gửi: Chi cục Trồng trọt  và BVTV Phú Thọ

I/ TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG                

1. Thời tiết:

- Nhiệt độ trung bình: 220C; Cao 260C; Thấp: 200C.

Trong tuần ngày trời có nắng nhẹ, đêm và sáng trời lạnh. Cây trồng sinh trưởng phát triển của bình thường.

2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác

- Lúa: cuối đẻ - đứng cái . Diện tích: 2455 ha.

- Ngô: 6-8 lá; Diện tích: 466 ha

II. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng 

 

 

Tên dịch hại và thiên địch

Mật độ/tỷ lệ (con/m2%)

Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến

Trung bình

Cao

Lúa

Bệnh khô vằn

0,827

5,00

 

Bệnh đạo ôn lá

0,12

1,20

 

Rầy các loại

5,07

24,00

 

Bệnh khô vằn

0,27

3,00

 

 

 

 

 

Ngô

Sâu keo mùa Thu

0,20

1,20

 

 

 

II  TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY:

Loại bẫy: bẫy đèn

Loài
côn trùng

Số lượng trưởng thành/bẫy

28/2

1/3

2/3

3/3

4/3

5/3

6/3

7/3

Rầy nâu

 

 

 

 

 

 

 

 

Rầy lưng trắng

 

 

 

 

 

 

 

 

Rầy xanh đuôi đen

 

 

 

 

 

 

 

 

Rầy nâu nhỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

Bướm sâu đục thân2 chấm

 

 

 

 

 

 

 

 

Bướm sâu đục thân 5 vạch

 

 

 

 

 

 

 

 

Bướm sâu đục thân cú mèo

 

 

 

 

 

 

 

 

Bướm Sâu cuốn lá nhỏ

 

 

 

 

 

 

 

 


 III/  DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU 

Tên dịch hại và thiên địch

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tổng số cá thể điều tra

Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh

Mật độ hoặc chỉ số

Ký sinh (%)

Chết tự nhiên (%)

1

2

3

4

5

6

N

TT

Trung bình

 

Cao

 

Trứng

 

SN

 

N

 

TT

Tổng số

 

1

3

5

7

9

 

 

 

Bệnh khô vằn

Lúa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,827

5,00

 

 

 

 

 

 

Bệnh đạo ôn lá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,12

1,20

 

 

 

 

 

 

Rầy các loại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,07

24,00

 

 

 

 

 

 

Bệnh khô vằn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,27

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sâu keo mùa Thu

Ngô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

1,20

 

 

 

 

 

 

V/ DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH

 

TT

Tên dịch hại

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

 

 

 

Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ,  Trung bình

Nặng

TH>70%

1

Bệnh khô vằn

Lúa

 

2-3

5,00

 

 

 

 

 

 

 

2

Bệnh đạo ôn lá

0.08-1

1,20

0.18

0.18

 

 

 

0.18

 

3

Rầy các loại

8-16

24,00

 

 

 

 

 

 

 

4

Bệnh khô vằn

1-2

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sâu keo mùa Thu

Ngô

0.4-0.8

1,20

 

 

 

 

 

 

 

V/ Nhận xét

1. Tình hình sâu bệnh:

* Trên lúa: Bệnh đạo ôn gây hại cục bộ nhẹ trên lúa J02, tại xã Đoan Hạ. Mức độ gây hại 0.08-1.2, cao 5%. Diện tích nhiễm 5 sao = 0.18 ha; Đã phun phòng trừ. Bọ trĩ, rầy các loại, sâu cuốn lá hại nhẹ. Bệnh khô vằn hại rải rác. Chuột hại cục bộ.

 

          *Trên cây ngô: Sâu keo mùa thu, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn gây hại nhẹ.

2. Biện pháp xử lý: Thăm đồng thường xuyên để phát hiện sớm các đối tượng sâu bệnh và có biện pháp xử lý kịp thời; Tích cực diệt chuột bằng các biện pháp tổng hợp.

3. Dự kiến thời gian tới:

          * Trên lúa: Bệnh sinh lý, bệnh khô vằn gây hại nhẹ. Rầy các loại, sâu đục thân hại nhẹ. Chuột hại cục bộ.

          * Trên ngô: Sâu keo mùa thu, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn gây hại nhẹ. Chuột hại cục bộ.

 

 

 

NGƯỜI TẬP HỢP

 

 

 

Nguyễn Thị Hồng

TRẠM TRƯỞNG

(Đã ký)

 

 

Trần Duy Thâu

 


 

 

 

 

Thông báo sâu bệnh khác

Tiêu đề Huyện Từ ngày Đến ngày
Thông báo sâu bệnh kỳ 11 - 3/2023 Thanh Thủy 13/03/2023 19/03/2023
Thông báo sâu bệnh kỳ 10 - 3/2023 Thanh Thủy 06/03/2023 12/03/2023
Thông báo sâu bệnh kỳ 9 - 2/2023 Thanh Thủy 27/02/2023 05/03/2023
Thông báo sâu bệnh kỳ 8 - 2/2023 Thanh Thủy 20/02/2023 26/02/2023
Thông báo sâu bệnh kỳ 7 - 2/2023 Thanh Thủy 13/02/2023 19/02/2023
Thông báo sâu bệnh kỳ 6 - 2/2023 Thanh Thủy 06/02/2023 12/02/2023
Thông báo THSB tháng 01, dự báo THSB tháng 02 - 2/2023 Thanh Thủy 01/02/2023 28/02/2023
thông báo sâu bệnh kỳ 5 - 1/2023 Thanh Thủy 30/01/2023 05/02/2023
Thông báo sâu bệnh kỳ 4 - 1/2023 Thanh Thủy 23/01/2023 29/01/2023
Thông báo sâu bệnh kỳ 03 - 1/2023 Thanh Thủy 16/01/2023 22/01/2023