TÌM KIẾM THUỐC BVTV
Từ khóa :  Thể loại : Nhóm thuốc :
Danh mục : Cây trồng : Đối tượng :
Tổng số 3257 thuốc BVTV
STT Tên thương phẩm Tên hoạt chất Thể loại Danh mục thuốc Đối tượng phòng trừ
1 2.4.5 T (Brochtox, Decamine, Veon...) 2.4.5 T (Brochtox, Decamine, Veon...) Thuốc trừ cỏ Cấm sử dụng Cỏ/lúa. Cỏ bờ ruộng/lúa
2 2.4.5 T (Brochtox, Decamine, Veon...) 2.4.5 T (Brochtox, Decamine, Veon...) Thuốc trừ cỏ Cấm sử dụng
3 2S Sea & See 12WP, 12DD Chitosan 2% + Oligo - Alginate 10% Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Đốm nâu/chè. Kích thích sinh trưởng/chè. Đốm xám/chè. Thối vi khuẩn/bắp cải. Kích thích sinh trưởng/cải xanh. Thối vi khuẩn/súp lơ. Thối đen/súp lơ. Đốm vòng/cà rốt. Rỉ sắt/hoa cúc
4 3 G Giá giòn giòn 1.5WP Cytokinin (Zeatin) Thuốc điều hòa sinh trưởng Được phép sử dụng Kích thích sinh trưởng/giá đậu xanh
5 9X-Actione 2.3EC, 4.3EC, 5.8EC Emamectin benzoate 2.1% (4.1%), (5.6%) + Matrine 0.2% (0.2%), (0.2%) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục bẹ/lúa. Rầy nâu/lúa. Bọ cánh tơ/chè. Rầy xanh/chè. Sâu xanh da láng/bắp cải. Sâu tơ/bắp cải
6 9X-Actione 2.3EC, 4.3EC, 5.8EC Emamectin benzoate 2.1% (4.1%), (5.6%) + Matrine 0.2% (0.2%), (0.2%) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục bẹ/lúa. Rầy nâu/lúa. Bọ cánh tơ/chè. Rầy xanh/chè. Sâu xanh da láng/bắp cải. Sâu tơ/bắp cải
7 A.K 480DD, 720DD 2.4 D (min 96 %) Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/lúa. Cỏ/ngô. Cỏ/lúa gieo thẳng
8 Ababetter 1.8EC, 3.6EC, 5EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Nhện đỏ/chè. Sâu vẽ bùa/cam. Rầy bông/xoài. Bọ trĩ/dưa hấu. Nhện đỏ/quýt. Sâu tơ/bắp cải
9 Abafax 1.8EC, 3.6EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục thân/lúa. Bọ cánh tơ/chè. Nhện đỏ/cam. Bọ trĩ/dưa hấu. Sâu tơ/bắp cải
10 Abagent 500WP Cartap 470 g/kg + Imidacloprid 30 g/kg Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa
11 Abagro 1.8EC, 4.0EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Bọ trĩ/chè. Bọ trĩ/dưa hấu. Nhện đỏ/cây có múi. Sâu tơ/bắp cải. Dòi đục lá/cà chua. Sâu vẽ bùa/cà chua. Sâu xanh/lạc
12 Abakill 1.8EC, 3.6EC, 10WP Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Bọ xít hôi/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Rầy nâu/lúa. Sâu vẽ bùa/cam. Bọ trĩ/xoài. Bọ trĩ/dưa hấu
13 Abamine 1.8EC, 3.6EC, 5WG, 5.4EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Nhện đỏ/cam. Sâu vẽ bùa/cam. Bọ trĩ/dưa hấu. Sâu xanh/bắp cải. Sâu tơ/bắp cải. Dòi đục lá/cà chua. Sâu đục quả/đậu tương. Sâu xanh/đậu tương
14 Abamix 1.45WP Abamectin 0.45% + Imidacloprid 1.0% Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Nhện đỏ/cam. Bọ trĩ/dưa chuột. Rệp muội/cải xanh. Sâu xanh bướm trắng/cải xanh
15 Aba-navi 40EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Nhện gié/lúa
16 Aba-navi 5.5EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa
17 Aba-plus 100EC Abamectin 10g/l + Imidacloprid 90g/l Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Bọ xít hôi/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Rầy nâu/lúa. Sâu vẽ bùa/cam. Rầy bông/xoài. Sâu tơ/bắp cải. Rệp muội/đậu tương
18 Abapro 1.8EC, 5.8EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Bọ trĩ/chè. Rầy xanh/chè. Nhện đỏ/cây có múi. Sâu tơ/bắp cải
19 Abasa 755EC Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Rầy nâu/lúa
20 Abasuper 1.8EC, 3.6EC, 5.55EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Bọ xít/lúa. Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục thân/lúa. Rầy nâu/lúa. Bọ cánh tơ/chè. Nhện đỏ/chè. Nhện đỏ/cam. Rầy chổng cánh/cam. Sâu vẽ bùa/cam. Rầy bông/xoài. Sâu ăn bông/xoài. Sâu tơ/bắp cải. Dòi đục lá/cà chua. Rệp muội/đậu tương