Thứ Ba, 6/12/2016

Tìm kiếm thuốc bvtv

Tổng số 4049 thuốc BVTV

STT Tên thương phẩm Tên hoạt chất Thể loại Danh mục thuốc Đối tượng phòng trừ
1 2S Sea & See 12WP, 12SL Chitosan 2% + Oligo - Alginate 10% Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Đốm nâu/chè. Kích thích sinh trưởng/chè. Đốm xám/chè. Thối đen vi khuẩn/bắp cải. Kích thích sinh trưởng/cải xanh. Thối đen/súp lơ. Đốm vòng/cà rốt. Rỉ sắt/hoa cúc
2 3 G Giá giòn giòn 1.5WP Cytokinin (Zeatin) Thuốc điều hòa sinh trưởng Được phép sử dụng Kích thích sinh trưởng/giá đậu xanh
3 5 Lua 3SL, 20WP Polyoxin B Thuốc trừ bệnh Được phép sử dụng Bạc lá/lúa. Đạo ôn/lúa. Khô vằn/lúa. Sương mai/cà chua. Phấn trắng/bí
4 A Safe-super 80WP Oxadiargyl (min 96%) Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/lúa cấy
5 A.K 480DD, 720DD 2.4 D (min 96 %) Thuốc trừ cỏ Được phép sử dụng Cỏ/lúa. Cỏ/ngô. Cỏ/lúa gieo thẳng
6 Aba thai 1.8EC, 3.6EC, 5.4EC, 6.5EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ phấn/lúa. Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Rầy nâu/lúa. Nhện đỏ/chè. Sâu tơ/bắp cải. Nhện/cam. Sâu vẽ bùa/cam. Bọ trĩ/dưa hấu. Bọ trĩ/xoài. Nhện/xoài. Nhện đỏ/xoài. Sâu xanh da láng/đậu tương
7 Ababetter 1.8EC, 3.6EC, 5EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Nhện đỏ/chè. Sâu vẽ bùa/cam. Rầy bông/xoài. Bọ trĩ/dưa hấu. Nhện đỏ/quýt. Sâu tơ/bắp cải
8 Abafax 1.8EC, 3.6EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục thân/lúa. Bọ cánh tơ/chè
9 Abagent 500WP Cartap 470 g/kg + Imidacloprid 30 g/kg Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa
10 Abagold 38EC, 55EC, 65EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Bọ trĩ/chè. Nhện đỏ/chè. Sâu tơ/bắp cải. Nhện đỏ/cam
11 Abagro 1.8EC, 4.0EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Bọ trĩ/chè. Bọ trĩ/dưa hấu. Nhện đỏ/cây có múi. Sâu tơ/bắp cải. Sâu vẽ bùa/cà chua. Sâu xanh/lạc
12 Abakill 1.8EC, 3.6EC, 10WP Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Bọ xít hôi/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Rầy nâu/lúa. Sâu vẽ bùa/cam. Bọ trĩ/xoài. Bọ trĩ/dưa hấu
13 Abamec-MQ 20EC, 50EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Nhện đỏ/chè. Sâu khoang/lạc
14 Abamine 1.8EC, 3.6EC, 5WG, 5.4EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Nhện đỏ/cam. Sâu vẽ bùa/cam. Bọ trĩ/dưa hấu. Sâu xanh/bắp cải. Sâu tơ/bắp cải. Dòi đục lá/cà chua. Sâu đục quả/đậu tương. Sâu xanh/đậu tương
15 Aba-navi 5.5EC, 40EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa
16 Aba-plus 100EC Abamectin 10g/l + Imidacloprid 90g/l Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Bọ xít hôi/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Rầy nâu/lúa. Sâu tơ/bắp cải. Sâu vẽ bùa/cam. Rệp bông/xoài. Rệp muội/đậu tương
17 Abapro 1.8EC, 5.8EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Bọ trĩ/chè. Rầy xanh/chè. Nhện đỏ/cây có múi. Sâu tơ/bắp cải
18 Abasa 755EC Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục thân/lúa. Rầy nâu/lúa. Mọt đục cành/cà phê. Rệp sáp/cà phê. Bọ xít muỗi/điều. Sâu xanh/lạc
19 Abasba 50EC Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Rầy nâu/lúa
20 Abasuper 1.8EC, 3.6EC, 5.55EC Abamectin Thuốc trừ sâu Được phép sử dụng Bọ trĩ/lúa. Bọ xít/lúa. Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục thân/lúa. Rầy nâu/lúa. Bọ cánh tơ/chè. Nhện đỏ/chè. Nhện đỏ/cam. Rầy chổng cánh/cam. Sâu vẽ bùa/cam. Rầy bông/xoài. Sâu ăn bông/xoài. Sâu tơ/bắp cải. Dòi đục lá/cà chua. Rệp muội/đậu tương