Thành phần sinh vật hại giống và nông sản trong kho tại tỉnh Phú Thọ
22:24' 2/3/2009


TT

Loài sinh vật hại

Họ

Bộ

Tên Việt Nam

Tên Khoa học

 

Coleoptera

1

Mọt gạo dẹt

Ahasverus advena Waltl

Silvanidae

Coleoptera

2

Mọt khuẩn đen

Alphitobius diaperinus Panz

Tenebronidae

Coleoptera

3

Mọt khuẩn nhỏ

Alphitobius laeviagatus Fabricius

Tenebronidae

Coleoptera

4

Mọt cà phê

Araecerus fasciculatus Degeer

Anthribidae

Coleoptera

5

Mọt đậu xanh

Calosobruchus chinensis Linnaeus

Bruchidae

Coleoptera

6

Mọt đậu đỏ

Calosobruchus maculatus Fabricius

Bruchidae

Coleoptera

7

 

Carcinop pumilio

 

Coleoptera

8

Mọt gạo thò đuôi

Carpophilus dimidiatus Fabricius

Nitidulidae

Coleoptera

9

Mọt thò đuôi điểm vàng

Carpophilus hemipterus (L)

Nitidulidae

Coleoptera

10

Mọt lớn thò đuôi

Carpophilus obsoletus

Nitidulidae

Coleoptera

11

Mọt râu dài

Cryptolestes spp

Cucujidae

Coleoptera

12

Mọt thóc nâu

Cryptophagus interger

 

Coleoptera

13

Mọt tre

Dinoderus minutus (F.)

Bostrichidae

Coleoptera

14

Mọt nhện

Gibbium psylloides (Czemp)

 

Coleoptera

15

Mọt đầu dài

Latheticus oryzae Waterhouse

Tenebrionidae

Coleoptera

16

 

Litargus antennatus

 

Coleoptera

17

Mọt thóc dẹt Thái Lan

Lophocateres pusilus Klug

Lophocateridae

Coleoptera

18

Mọt nhỏ tròn

Murmidius ovaliv (Beck)

Murmidiidae

Coleoptera

19

Mọt răng cưa

Oryzaephilus surinamensis (L)

Silvanidae

Coleoptera

20

Mọt bột có rãnh

Palorus foveicolis

Tenebrionidae

Coleoptera

21

Mọt mắt nhỏ

Palorus ratzeburgi Wissm

Tenebronidae

Coleoptera

22

 

Pharaxonotha kirschi

 

Coleoptera

23

Mọt đục hạt

Rhyzopertha dominica (F)

Bostrichidae

Coleoptera

24

Mọt gạo

Sitophilus oryzae (L.)

Curculionidae

Coleoptera

25

Mọt ngô

Sitophilus zeamais Moschulsky

Curculionidae

Coleoptera

26

Mọt thóc đỏ

Tribolium castaneum (Herbst)

Tenebrionidae

Coleoptera

27

 

Xylocoris flavipes

 

Coleoptera

28

Ngài mạch

Sitotroga cerealella Oliv

Gelechidae

Lepidoptera