Thứ Tư, 17/10/2018
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
Gửi bài In bài

4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón:

a. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật  tỉnh Phú Thọ kiểm tra ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ không đầy đ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân hoàn thiện đầy đ theo quy định, nếu hồ sơ đầy đ thì tiếp nhận hồ sơ.

Bước 2: Phòng chuyên môn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ trong thời hạn 02 ngày làm việc. Nếu hồ sơ không hợp lệ phải thông báo cho tổ chức, cá nhân để bổ sung hồ sơ.

- Bước 3: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trường hợp không cấp lại phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

b. Cách thức thực hiện:

- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc trực tuyến tại: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Phú Thọ.

-  Địa chỉ: Số 215A - Đường Minh Lang - P. Tiên Cát- TP. Việt Trì - tỉnh Phú Thọ.

- Điện thoại: 0210.3845 894.

- Fax: 0210.3845 894.

- E-mail: Phongthanhtra@gmail.com.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần.

- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo mẫu số 13 tại phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 108/2017/NĐ-CP.

- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh đã được sửa đổi (đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh nội dung về đăng ký doanh nghiệp hoặc địa điểm hoặc thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký).

- Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón đã được cấp (Trừ trường hợp Giấy chứng nhận bị mất).

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

d. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Tròng trọt và Bảo vệ thực vật.

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón theo mẫu số 17 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 108/2017/NĐ-CP.

h. Phí: 200.000 đồng/01cơ sở/lần (Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 7/2/2018  của Bộ Tài chính).

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

-  Mẫu số 13: Đơn đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón ban hành kèm theo Nghị định số 108/2017/NĐ-CP.

- Mẫu số 15: Bản thuyết minh về điều kiện buôn bán phân bón ban hành kèm theo Nghị định số 108/2017/NĐ-CP.

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Tổ chức, cá nhân được đăng ký hoặc thành lập theo quy định của pháp luật.

- Có cửa hàng buôn bán phân bón. Cửa hàng buôn bán phân bón phải có: biển hiệu; sổ ghi chép việc mua, bán phân bón; bảng giá bán công khai từng loại phân bón niêm yết tại nơi dễ thấy, dễ đọc.

- Có khu vực chứa phân bón; có kệ hoặc bao lót để xếp đặt hàng.

- Người trực tiếp bán phân bón phải có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về phân bón. Trừ trường hợp đã có trình độ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành về lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thổ nhưỡng, nông học, hóa học, sinh học.

Trường hợp buôn bán phân bón không có cửa hàng phải có đăng ký doanh nghiệp; có địa điểm giao dịch cố định, hợp pháp; có sổ ghi chép việc mua, bán phân bón và người trực tiếp bán phân bón phải có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về phân bón; trừ trường hợp đã có trình độ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành về lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thổ nhưỡng, nông học, hóa học, sinh học.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về quản lý phân bón.

 - Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 7/2/2018  của Bộ Tài chính Thông tư  sửa  đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của  Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.


Mẫu số 13

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

………., ngày……. tháng ….. năm ……

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN

 ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN

 

 

Kính gửi: ................................................(1)

 

1. Tên cơ sở:................................................................................................

Địa chỉ: ..................................................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh số: ......... ngày ......... nơi cấp..........................

Tên chủ cơ sở/người đại diện theo pháp luật:……………………….....…………..

Điện thoại:.......................... Fax:........................E-mail: .........................................

Số chứng minh nhân dân số: ...............Ngày cấp: ............... Nơi cấp: ....................

2. Tên đơn vị chủ quản: (nếu có)..............................................................................

Địa chỉ: .....................................................................................................................

Điện thoại:............................ Fax:........................E-mail: .......................................

3. Địa điểm nơi chứa (kho) phân bón: (nếu có)........................................................

Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

 Cấp                                                      Cấp lại

Lý do cấp lại.............................................................................................................

Hồ sơ gửi kèm:

..........................................................................................................................................

Chúng tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về lĩnh vực phân bón và các quy định pháp luật khác có liên quan./.

 

 

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TÔ CHỨC, CÁ NHÂN

 (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 15

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc

 


                                   .........................., ngày ............... tháng .............. năm .................... 

 

BẢN THUYẾT MINH

VỀ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN

 

Kính gửi: .....................................................(1)

 

 

I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN:

1. Đơn vị chủ quản: ........................................................................................................

Địa chỉ: .............................................................................................................................

Điện thoại: ................................Fax:.......................E-mail: .............................................

2. Tên tổ chức, cá nhân: .................................................................................................

Địa chỉ: .............................................................................................................................

Điện thoại: .........................Fax:..............................E-mail: .............................................

3. Loại hình hoạt động: (doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể) ..................................

4. Năm bắt đầu hoạt động:..............................................................................................

5. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:...............

II. THÔNG TIN VỀ HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN BUÔN BÁN:

1. Cửa hàng (áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có cửa hàng):

- Diện tích cửa hàng: ………….m2

- Diện tích/công suất khu vực chứa/kho chứa phân bón: ….……. m2  hoặc .............. tấn.

- Danh mục các trang thiết bị bảo đảm an toàn lao động, phòng chống cháy nổ:.............

2. Nhân lực:

Danh sách nhân lực, trong đó bao gồm các thông tin:

- Họ tên, ngày thánh năm sinh; loại văn bằng, giấy chứng nhận (ngày cấp, thời hạn hiệu lực, tên cơ quan cấp, tên người được cấp).

- Những thông tin khác. ....................................................................................................

3. Nơi chứa phân bón:

 Có (tiếp tục khai báo mục a).

 Không (tiếp tục khai báo mục b).

a) Nếu có, cung cấp các thông tin sau:

Nơi chứa phân bón: Từ 5.000 tấn trở lên                                 Dưới 5.000 tấn

Kích thước kho:  ..............................................................................................................

Thông tin về nơi chứa phân bón:.......................................................................................       

Tên người đại diện: ..........................................................................................................

Địa chỉ: ............................................................................................................................

Điện thoại: ........................................................................................................................

b) Nếu không có kho riêng: nêu tên những đơn vị mà tổ chức, cá nhân có hợp đồng thuê kho (kèm hợp đồng thuê kho):............................................................................

4. Nội quy phòng cháy chữa cháy      

5. Phương tiện phòng cháy chữa cháy: .........................................................................

 

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

                                                                      (Ký tên, đóng dấu - nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THĂM DÒ Ý KIẾN

Theo bạn : Bố trí giao diện website đã hợp lý chưa?

Kết quả bầu chọn