Thứ Ba, 11/12/2018
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
Gửi bài In bài

3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón:

a. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định và nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Phú Thọ.

- Bước 2: Phòng Trồng trọt kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ trong thời hạn 02 ngày làm việc. Nếu hồ sơ không hợp lệ phải thông báo cho tổ chức, cá nhân để bổ sung hồ sơ.

- Bước 3: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tổ chức kiểm tra thực tế tại cơ sở buôn bán phân bón.

- Bước 4: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trường hợp không cấp phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

- Tổ chức, cá nhân mang giấy hẹn đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Phú Thọ để nhận kết quả

b. Cách thức thực hiện:

- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc trực tuyến tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Phú Thọ (sau đó gửi hồ sơ bản chính qua đường bưu điện)

- Địa chỉ: Đường Trần Phú - P. Tân Dân - TP. Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ.

- Số điện thoại: 02102.222.555   

- Địa chỉ email: vpub@phutho.gov.vn

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ.

-  Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón theo Mẫu số 13 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 108/2017/NĐ-CP;

- Bản thuyết minh điều kiện buôn bán theo Mẫu số 15 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 108/2017/NĐ-CP;

- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về phân bón hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành về lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thổ nhưỡng, nông học, hóa học, sinh học của người trực tiếp buôn bán phân bón.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ

d. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón.

h. Phí: 500.000 đồng/01cơ sở/lần (Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 7/2/2018  của Bộ Tài chính).

i. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:

- Mẫu số 13: Đơn đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón ban hành kèm theo Nghị định số 108/2017/NĐ-CP.

- Mẫu số 15: Bản thuyết minh về điều kiện buôn bán phân bón ban hành kèm theo Nghị định số 108/2017/NĐ-CP.

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Tổ chức, cá nhân được đăng ký hoặc thành lập theo quy định của pháp luật;

- Có cửa hàng buôn bán phân bón. Cửa hàng buôn bán phân bón phải có: biển hiệu; sổ ghi chép việc mua, bán phân bón; bảng giá bán công khai từng loại phân bón niêm yết tại nơi dễ thấy, dễ đọc;

- Có khu vực chứa phân bón; có kệ hoặc bao lót để xếp đặt hàng;

- Người trực tiếp bán phân bón phải có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về phân bón. Trừ trường hợp đã có trình độ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành về lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thổ nhưỡng, nông học, hóa học, sinh học.

Trường hợp buôn bán phân bón không có cửa hàng phải có đăng ký doanh nghiệp; có địa điểm giao dịch cố định, hợp pháp;  có sổ ghi chép việc mua bán phân bón và người trực tiếp bán phân bón phải có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về phân bón; trừ trường hợp đã có trình độ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành về lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thổ nhưỡng, nông học, hóa học, sinh học.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về quản lý phân bón.

        - Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 7/2/2018  của Bộ Tài chính Thông tư  sửa  đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của  Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp

 


Mẫu số 13

 

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày……. tháng ….. năm ……

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN

 ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN

 

Kính gửi: ................................................(1)

1. Tên cơ sở:................................................................................................

Địa chỉ: ...................................................................................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh số: ........... ngày ............ Nơi cấp.....................

Tên chủ cơ sở/người đại diện theo pháp luật:………………………………….......

Điện thoại:.......................... Fax:........................E-mail: .........................................

Số chứng minh nhân dân số: ...............Ngày cấp: ............... Nơi cấp: ....................

2. Tên đơn vị chủ quản: (nếu có)..............................................................................

Địa chỉ: .....................................................................................................................

Điện thoại:............................ Fax:........................E-mail: .......................................

3. Địa điểm nơi chứa (kho) phân bón: (nếu có)........................................................

Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

 Cấp                                                      Cấp lại

Lý do cấp lại..................................................................................................................................................

Hồ sơ gửi kèm:

.............................................................................................................................................................................................

Chúng tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về lĩnh vực phân bón và các quy định pháp luật khác có liên quan./.

 

 

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TÔ CHỨC, CÁ NHÂN

 (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
                                                                                                                          Mẫu số 15

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc

....................., ngày ...... tháng ....... năm ......

 

BẢN THUYẾT MINH

VỀ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN

 

Kính gửi: .....................................................(1)

 

 

I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN:

1. Đơn vị chủ quản: ........................................................................................................

Địa chỉ: .............................................................................................................................

Điện thoại: ................................Fax:.......................E-mail: .............................................

2. Tên tổ chức, cá nhân: .................................................................................................

Địa chỉ: .............................................................................................................................

Điện thoại: .........................Fax:..............................E-mail: .............................................

3. Loại hình hoạt động: (doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể) ......................................

4. Năm bắt đầu hoạt động:..............................................................................................

5. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: ..............

II. THÔNG TIN VỀ HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN BUÔN BÁN:

1. Cửa hàng (áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có cửa hàng)

- Diện tích cửa hàng: ………….m2

- Diện tích/công suất khu vực chứa/kho chứa phân bón: ….……. m2  hoặc .............. tấn

- Danh mục các trang thiết bị bảo đảm an toàn lao động, phòng chống cháy nổ:.............

2. Nhân lực:

Danh sách nhân lực, trong đó bao gồm các thông tin:

- Họ tên, ngày tháng năm sinh; loại văn bằng, giấy chứng nhận (ngày cấp, thời hạn hiệu lực, tên cơ quan cấp, tên người được cấp).

- Những thông tin khác. ....................................................................................................

3. Nơi chứa phân bón:

 Có (tiếp tục khai báo mục a).

 Không (tiếp tục khai báo mục b).

a) Nếu có, cung cấp các thông tin sau:

Nơi chứa phân bón: Từ 5.000 tấn trở lên                                 Dưới 5.000 tấn

Kích thước kho:  ..............................................................................................................

Thông tin về nơi chứa phân bón:.......................................................................................       

Tên người đại diện: ..........................................................................................................

Địa chỉ: ............................................................................................................................

Điện thoại: ........................................................................................................................

b) Nếu không có kho riêng: nêu tên những đơn vị mà tổ chức, cá nhân có hợp đồng thuê kho (kèm hợp đồng thuê kho):............................................................................

4. Nội quy phòng cháy chữa cháy      

5. Phương tiện phòng cháy chữa cháy: .........................................................................

 

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

                                                                        (Ký tên, đóng dấu - nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THĂM DÒ Ý KIẾN

Theo bạn : Bố trí giao diện website đã hợp lý chưa?

Kết quả bầu chọn